Khoảng cách xà gồ mái tôn là điều các đơn vị cần chú ý khi thi công lợp mái tôn cho các công trình. Vậy khoảng cách như thế nào là đúng kỹ thuật? Cần chú ý những gì? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Khoảng cách xà gồ mái tôn là gì?

Khoảng cách xà gồ mái tôn được xác định trên cơ sở những thí nghiệm chịu trọng tải của vật liệu làm mái tôn và tác động của gió cùng với tác động trong quá trình thi công, lắp đặt trên mái.

Khoảng cách xà gồ mái tôn - điểm quan trọng trong thi công lợp  tôn
Khoảng cách xà gồ mái tôn – điểm quan trọng trong thi công lợp  tôn

Các loại xà gồ mái tôn hiện nay

Hiện nay trên thị trường có nhiều loại xà gồ mái tôn khác nhau như: xà gồ bằng gỗ, xà gồ thép hộp đen, xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ ô mê ga.

Tại sao cần có khoảng cách xà gồ mái tôn hợp lý?

  • Khoảng cách xà gồ mái tôn hợp lý giúp nâng đỡ phần mái chắc chắn và an toàn hơn.

  • Đảm bảo độ an toàn trong quá trình thi công lợp mái và sử dụng công trình.

  • Lắp đặt xà gồ mái tôn không hợp lý sẽ ảnh hướng tới chất lượng của mái tôn và chất lượng công trình.

  • Hạn chế cái hư hỏng trong công tác lợp mái, giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa mái tôn và đảm bảo tuổi thọ mái tôn lâu hơn.

Yếu tố xác định khoảng cách xà gồ mái tôn

Khoảng cách xà gồ mái tôn phụ thuộc vào: độ dày vật liệu cấu tạo mái và độ dốc mái.

  • Độ dày vật liệu cấu tạo mái: xà gồ, kèo và vật liệu mái.

  • Độ dốc mái: đây là tiền đề quyết định để chuẩn bị vật liệu và tính khoảng cách xà gồ phù hợp. Độ dốc mái phụ thuộc vào chiều dài mái, loại vật liệu làm mái, lưu lượng mưa ở nơi thi công và tính thẩm mỹ của công trình. 

Độ dốc mái - tiền đề tính khoảng cách xà gồ mái tôn
Độ dốc mái – tiền đề tính khoảng cách xà gồ mái tôn

Khoảng cách xà gồ mái tôn đạt chuẩn

  • Đối với hệ khung kèo 2 lớp: Khoảng cách các vì kèo tối ưu là 1100 – 1200 mm

  • Đối với hệ khung kèo 3 lớp: Khoảng cách xà gồ tối ưu là 800 – 900mm, khoảng cách cầu phong là 1200mm.

Một số tiêu chuẩn khoảng cách xà gồ mái tôn

Hệ thống tiêu chuẩn chung

  • TCVN 2737:1995 tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995.

  • TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.

  • TCXDVN 293:2003 Chống nóng cho nhà ở – Chỉ dẫn thiết kế.

  • TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng – Kết cấu thép – Danh mục tiêu chuẩn.

  • TCVN 4613:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kết cấu thép – Ký hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ.

  • TCVN 5889:1995 Bản vẽ các kết cấu kim loại.

  • TCXDVN 338:2005 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.

  • TCVN 6170-4:1998 Công trình biển cố định – Phần 4: Thiết kế kết cấu thép.

  • TCVN 6170-8:1999 Công trình biển cố định – Kết cấu – Phần 8: Hệ thống chống ăn mòn.

  • TCXD 149:1986 Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn.

  • TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng – yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt.

Tiêu chuẩn cụ thể

Tùy vào từng công trình khác nhau mà khoảng cách xà gồ mái tôn cũng khác nhau, tuy nhiên, vẫn phải đảm báo mái tôn được hoàn thiện với chất lượng, độ an toàn, tiết kiệm chi phí tốt nhất, và đảm bảo khả năng chống nóng, chống ồn, chống xô lệch với vị trí so với thiết kế ban đầu.

Xem thêm: Top 10 mẫu nhà lợp ngói đẹp

ĐỂ CÓ NGÔI NHÀ MƠ ƯỚC CỦA BẠN, HÃY LIÊN LẠC VỚI CHÚNG TÔI NGAY !

Liên hệ

TP Hồ Chí Minh

Trụ Sở Chính: 243/14 Chu Văn An, P. 12, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

Phone: 0933 048 988

Email: info@xaynhathienan.com

TP Vũng Tàu

VP Đại Diện: Seaview 2 Chí Linh, Lầu 12, Nguyễn Hữu Cảnh , P.10, Tp. Vũng Tàu

Phone: 0933 048 988

Email: info@xaynhathienan.com

TP Nha Trang

VP Đại Diện: 230 Lê Hồng Phong, P. Phước Hải, Tp. Nha Trang

Phone: 0933 048 988

Email: info@xaynhathienan.com

Bình Dương

VP Đại Diện: 33 Đường N18, Khu Dân Cư BiConSi, KP. Tân Thắng, P, Tân Bình, TX. Dĩ An - Bình Dương

Phone: 0933 048 988

Email: info@xaynhathienan.com

Yêu cầu báo giá