0933048988
8:30 - 21 : 00
[email protected]

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

BẢNG TÍNH GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

 Thiên Ân xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá các hạng mục thiết kế như sau:

  1. Chi phí thiết kế:

 

  GÓI THIẾT KẾ

 

       THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

                                  BÁO GIÁ

 

GÓI SƠ BỘ

( Thời gian thực hiện 05-07 ngày )

Bản vẽ sơ phác công trình, đáp ứng các nhu cầu xây dựng thô cho các công trình nhà phố hoặc biệt thự đơn giản.

+ Phối cảnh mặt tiền

+ Mặt bằng

+ Mặt đứng

+ Mặt cắt

NHÀ PHỐBÁO GIÁ
< 250 m25.000.000 đ/hs
250 -500 m27.000.000 đ/hs
BIỆT THỰBÁO GIÁ
< 250 m28.000.000 đ/hs
250 -500 m210.000.000 đ/hs
 

GÓI THÔNG DỤNG

( Thời gian 30 ngày )

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh đáp ứng kỹ thuật và thẩm mỹ, phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện công trình.

+ Phối cảnh 3D, khai triển chi tiết ngoại thất.

+ Thiết kế kiến trúc

+ Thiết kế kết cấu

+ Thiết kế hệ thống điện

+ Thiết kế hệ thống nước

+ Thiết kế hệ thống điện thoại, internet, chống sét, camera quan sát

+ Tư vấn nội thất

+ Bản vẽ xin phép xây dựng

+ Giám sát tác giả

 

·         Lưu ý:

+ Hộp đồng thiết kế có giá trị tối thiểu 15,000,000 VNĐ.

+ Nhà phố có 2 mặt hoặc 3 mặt tiền cộng thêm 20,000 đ/m2.

NHÀ PHỐBÁO GIÁ
30m2 – 100m2130.000 đ/m2
100m2 – 200m2120.000 đ/m2
200m2 – 300m2110.000 đ/m2
300m2 – 400m2100.000 đ/m2
400m2 – 1000m290.000 đ/m2
BIỆT THỰBÁO GIÁ
100m2 – 150m2140.000 đ/m2
150m2 – 200m2135.000 đ/m2
200m2 – 300m2130.000 đ/m2
300m2 – 400m2125.000 đ/m2
400m2 – 1000m2120.000 đ/m2
 

GÓI CAO CẤP

( Thời gian thực hiện 40 ngày )

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh và hồ sơ thiết kế nội thất đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng cao cấp, đồi hỏi tính thẩm mỹ cao.

+ Phối cảnh 3D, khai triển chi tiết ngoại thất.

+ Thiết kế kiến trúc

+ Thiết kế kết cấu

+ Thiết kế hệ thống điện

+ Thiết kế hệ thống nước

+ Thiết kế hệ thống điện thoại, internet, chống sét, camera quan sát

+ Hồ sơ thiết kế 3D, khai triển nội thất không gian tối thiểu 6m2 trở lên.

+ Hồ sơ dự toán công trình

+ Giám sát tác giả

+ Tư vân furniture

NHÀ PHỐBÁO GIÁ
< 100m2180.000 đ/m2
100m2 – 200m2170.000 đ/m2
200m2 – 300m2160.000 đ/m2
300m2 – 400m2150.000 đ/m2
400m2 – 1000m2140.000 đ/m2
BIỆT THỰBÁO GIÁ
100m2 – 200m2220.000 đ/m2
200m2 – 300m2210.000 đ/m2
300m2 – 400m2200.000 đ/m2
400m2 – 1000m2190.000 đ/m2

 

  • Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) x diên tích xây dựng (m2)
  • Chi phí trên không bao gồm thiết kế sân vườn, cổng rào, hồ bơi…
  • Đơn giá áp dụng từ ngày 01/06/2016 đến ngày 30/12/2016
  • Giá trên chưa bao gồm VAT.

 

  1. Đơn giá chi tiết hồ sơ:

Đơn giá thành phần hồ sơ

  • Phần phương án kiến trúc chiếm 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng.
  • Phần trang trí kiến trúc chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.
  • Phần thiết kế kết cấu chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.
  • Phần thiết kế hệ thống điện + nước chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng.
  • Đống dấu chịu trách nhiệm pháp lý: chiếm 10% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

Đơn giá chi tiết các hạng mục khác

  • Chi phí xin phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 8 – 10 triệu đồng/hồ sơ ( đã bao gồm bản vẽ xin phép xây dựng)
  • Chi phí vẽ bản vẽ xin phép xây dựng: 5.000.000 đ/ hồ sơ
  • Chi phí vẽ bản vẽ hoàn công xây dựng: 3.000.000 đ/ hồ sơ
  • Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo: 5.000.000 đ/ hồ sơ
  • Chi phí thiết kế phối cảnh 3D : 1.000.000 đ/1view
  • Chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế: 5.000.000 đ/ hồ sơ
  • Chi phí thiết minh thiết kế: 1.000.000 đ/ 1 buổi thiết minh bảo vệ
  • Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án ( vị trí kiểu cầu thang, vị trí kích thước các phòng )là 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng.
  • Chủ đầu tư cung cấp hồ sơ khảo sát địa chất đối với công trình từ 4 tầng trở lên.
  • Đối với công trình cải tạo sửa chữa, nâng tầng: khách hàng cung cấp hồ sơ kiểm định công trình.
  • Đối với công trình có diện tích xây dựng lớn hơn 500m2 và công trình cải tạo sửa chữa, vui lòng liên hệ trực tiếp công ty để có báo giá ưu đãi và tốt nhất.
  • Phí thiết kế trên không bao gồm phí thiết kế chi tiết mẫu vật dụng bao gồm tủ. gường, bàn, ghế… Chủ đầu tư có nhu cầu thiết kế chi tiết vật dụng vui lòng liên hệ để được báo giá và tư vấn chi tiết.

 

Chi phí tư vấn giám sát tác giả

  • Gói thiết kế cao cấp: 05 lần đầu tiên miễn phí.
  • Gói thiết kế thong dụng: 03 lần đầu tiên miễn phí.

Những lần sau tính 500,000 VNĐ/1 lần giám sát tại công trình đối với công trình trong khu vực TP.HCM, mỗi lần giám sát không quá 02 tiếng ( trong giờ hành chánh ). Nếu công trình ngoài khu vực TP.HCM Chủ đầu tư chịu thêm chi phí đi lại và ăn ở.

 

  1. Chi phí thiết kế, quy hoạch dư án đối với công trình công cộng, công nghiệp:

Giá giao động từ 1,5-2% tổng giá trị đầu tư, tùy theo mức độ đầu tư và tính chất dự án.

  1. Hồ sơ thiết kế:

    Hình thức hồ sơ

  • Hồ sơ đống gáy, khổ A3 hoặc A4
  • Bìa đống kính, phối cảnh màu.

   Số lượng hồ sơ

  • khách hàng được cung cấp 03 bộ hồ sơ ( 02 bộ A3 hoặc A4 để thi công + 01 bộ A4 để lưu trữ).
  • Công ty lưu lại 01 bộ A4 ( khách hàng vui lòng ký vào hồ sơ lưu của công ty để đảm bảo hồ sơ lưu đã được 2 bên kiểm duyệt).

 Lưu ý:

– Đối với khách hàng thiết kế nhà phố gói thông dụng: được giảm 100% chi phí thiết kế sau khi kí hợp đồng thi công vật tư.

– Đối với khách hàng kí thiết kế nhà phố gói cao cấp: được giảm 50% chi phí thiết kế sau khi kí hợp đồng thi công vật tư.

– Đối với khách hàng thiết kế biệt thự: được giảm 50% chi phí thiết kế sau khi kí hợp đồng thi công vật tư.

                                                                                                                                                                                Giám Đốc

                                                                                                                                                                           Ngô Đoàn Vi Kha

THIÊN ÂN BÁO GIÁ THI CÔNG
XÂY DỰNG PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

Thiên ân báo giá thi công phần thô tháng 4
  • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
  • Đơn giá 2.700.000đ/m2 này áp dụng cho CT Nhà Phố, Biệt Thự Phố tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công > 700m2.
  • Đơn giá 2.800.000đ/m2 này áp dụng cho CT Nhà Phố, Biệt Thự Phố tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công > 350m2.
  • Với các công trình có tổng diện tích: 300m2 – 350m2, đơn giá là 2.850.000đ/m2.
  • Với các công trình có tổng diện tích: 250m2 – 300m2, đơn giá là 2.900.000đ/m2.
  • Đới với các công trình có tổng diện tích < 250m2, báo giá trực tiếp theo quy mô.
  • Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực Tp.HCM.
  • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80m2, hình thức dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2PN + 2WC cho mỗi lầu.
  • Đối với công trình hai mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân ( dưới 07 tầng), công trình biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô.

VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cam kết sử dụng vât tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt 50 triệu đồng nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm. trình mẫu vật tư trước khi thi công.

1.1  1  6

2.1  2  5.1

5  8  8.1

6.1  7  7.1

9  9.1

BẢNG PHÂN TÍCH BÁO GIÁ VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CỦA THIÊN ÂN

• Đơn giá không bao gồm thuế GTGT.
• Bảng giá áp dụng từ ngày 01-06-2016
• Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
STT
 HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1,800,000 VNĐ/ m2
2,000,000 VNĐ/ m2
2,400,000 VNĐ/ m2 
GHI CHÚ
1
Phần Gạch Ốp – Lát
 
 
 
 
1.1
Gạch nền các tầng
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính 2 da
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 bóng kính TP
Đơn giá 500,000 VNĐ/ m2
Len gạch KT 120 x 600
cắt từ gạch nền
1.2
Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch 400 x 400 chống trượt
Đơn giá 130,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Gạch 600 x 600 chống trượt
Đơn giá 250,000 VNĐ/ m2
Không bao gồm gạch mái
1.3
Gạch nền WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 130,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
1.4
Gạch ốp WC
(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
(CĐT Tùy chọn mẫu gạch)
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000 VNĐ/ m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Ốp cao <2,6 m, không
bao gồm len
1.5
Keo chà ron
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
Khoán gọn cho công trình
1.6
Đá ốp trang trí khác
(Mặt tiền, sân vườn)
Khoông bao gồm
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 200,000 VNĐ/ m2
Khối lượng 20m2
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 300,000 VNĐ/ m2
Khối lượng 30 m2
2
Phần Sơn nước
 
 
 
 
2.1
Sơn nước ngoài nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét Expo
Sơn Dulux(My color)
Bôt trét Joton
> Khoán gọn cho công trình
> Sơn ngoài trời: 2 lớp Mactic, 1 lớp sơn lót , 2 lớp sơn phủ.
> Sơn trong nhà: 2 lớp Mactic, 2 lớp sơn phủ( không sơn lót)
> Bao gồm phụ kiện: Rulo,
giấy nhám,…
2.2
Sơn nước trong nhà
Sơn Maxilite(Jymee)
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spee(Nippon)
bột trét Expo
Sơn Spee(Nippon)
Bột trét Joton
2.3
Sơn dầu cho cửa, lan can,
khung sắt bảo vệ
Sơn Expo
Sơn Expo
Sơn Expo
2.4
Sơn gai, sơn gấm trang trí
Không bao gồm
Khối lượng 20 m2
Khối lượng 40 m2
3
Phần Cửa đi – Cửa sổ
3.1
Cửa đi các phòng
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Gỗ Công nghiệp HDF
Đơn giá< 3,000,000VNĐ/cánh
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá< 5,500,000 VNĐ/ cánh
3.2
Cửa đi WC
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 1,200,000VNĐ/m2
Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3,8 cm,
chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá< 4,500,000 VNĐ/ cánh
3.3
Cửa ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa Sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giả gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<1,200,000 VNĐ/ m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá< 1,600,000VNĐ/m2
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực(Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá < 2,000,000 VNĐ/ m2
3.4
Cửa sổ ngoài trời( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,…)
Cửa sắt dày 1,4 mm.Sơn dầu,
chia ô mẫu giá gỗ
Kính 5 ly
Đơn giá<1,200,000VNĐ/m2
Cửa Sắt dày 1,4 mm.
Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ
Kính 8 ly cường lực mài cạnh
Đơn giá< 1,600,000VNĐ/m2
Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly,
thanh profile hiệu side,
kính cường lực (Bao gồm phụ kiện)
Đơn giá < 2,000,000 VNĐ/ m2
3.5
Cửa sổ trong nhà, ngoài trời
(Cửa ô thông tầng, giếng trời…)
Không bao gồm
Cửa Nhôm hệ 700
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
(hoặc cửa nhựa Đài Loan)
Đơn giá < 800,000 VNĐ/m2
Cửa Nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện, kính 5ly
Đơn giá < 1,100,000VNĐ/m2
3.6
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
(Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)
Sắt hộp 14 x14x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá<200,000VNĐ/m2
Sắt hộp 20 x20x 1.0 mm
sơn dầu
Đơn giá<300,000 VNĐ/m2
Sắt hộp 25x 25x 1,2 mm,sơn tĩnh điện,
Đơn giá < 350,000 VNĐ/m2
3.7
Khóa cửa phòng, cửa chính,
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá 550,000 VNĐ/cái
3.8
Khóa cửa WC
cửa ban công, ST
Khóa tay nắm tròn
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá 350,000 VNĐ/cái
4
Phần cầu thang
 
 
 
 
4.1
Lan can cầu thang
Lan can Sắt hộp 14 x14x1.0 mm
Lan can Sắt hộp 20x20x1.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ inox 304
4.2
Tay vịn cầu thang
Tay vịn Gỗ xoan đào D50
Không trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
1 trụ
Tay vịn Gỗ căm xe 30 x 60
2 trụ
5
Phần đá Granit
5.1
Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang,
mặt bếp.
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.2
Đá Granit ngạch cửa
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.3
Đá granit tam cấp ( nếu có)
Đá Bình Định
Đơn giá 400,000 VNĐ/ m2
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
5.4
Đá granit mặt tiền tầng trệt
Không bao gồm
Đá Đen Huế
Đơn giá 800,000 VNĐ/m2
Đá Marble, Kim sa
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/m2
6
Thiết bị điện
6.1
Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng
(loại 4 đường)
Sino
Sino
Sino
6.2
MBC, công tắc, ổ cắm
Sino(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
Panasonic
(4 công tắc, 4 ổ cắm/1 phòng)
6.3
Ổ cắm điện thoại, internet,
truyền hình cáp
Sino-Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
Panasonic
Mỗi phòng 1 cái
6.4
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 1 cái(tương đương
4 bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip
1 bóng, mỗi phòng 2 cái
(tương đương 6  bóng đèn Ion)
Đèn máng đơn 1,2 m Philip 1 bóng,
mỗi phòng 2 cái(tương đương
8 bóng đèn Ion)
6.5
Đèn vệ sinh
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC
1 cái
Đơn giá 300,000VNĐ/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.6
Đèn trang trí tường cầu thang
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 150,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.7
Đèn gương
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá 200,000VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi WC 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
6.8
Đèn trang trí mặt tiền
Không bao gồm
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 300,000 VNĐ/cái
CĐT chọn mẫu mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
6.9
Đèn Ion/ led trang trí tầng thạch cao
Không bao gồm
Thêm 4 bóng/ Phòng
Thêm 6 bóng/ Phòng
6.10
Đèn hắt trang trí tường thạch cao
Không bao gồm
4 bóng/ Phòng
6 bóng/ Phòng
7
Thiết bị vệ sinh – Thiết bị nước
7.1
Bàn cầu
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 2,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 3,500,000 VNĐ/cái
7.2
Lavabo + bộ xả
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 850,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/cái
7.3
Vòi xả lavabo(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 450,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
Đơn giá 650,000 VNĐ/cái
7.4
Vòi xả sen(nóng lạnh)
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,000,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 1,200,000 VNĐ/cái
7.5
Vòi xịt WC
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 150,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
Đơn giá 200,000 VNĐ/cái
7.6
Vòi sân thượng, ban công, sân
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 100,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
Đơn giá 120,000 VNĐ/cái
7.7
Các phụ kiện trong WC
(Gương soi, móc treo,kệ xà bông)
Đơn giá 500,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
Đơn giá 700,000 VNĐ/cái
7.8
Phễu thu sàn
Inox chống hôi
Inox chống hôi
Inox chống hôi
7.9
Cầu chắc rác
Inox
Inox
Inox
7.10
Chậu rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 1,300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 1,500,000 VNĐ/ cái
7.11
Vòi rửa chén
(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)
Đơn giá 300,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
Đơn giá 500,000 VNĐ/ cái
7.12
Bồn nước inox
Đại Thành 10001
Đại Thành 15001
Đại Thành 20001
7.13
 Máy bơm nước
Panasonic – 1,5 HP
Panasonic – 2,0 HP
Panasonic – 2,0 HP
7.14
Hệ thống ống NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Vesbo
Mỗi WC 2 đầu ra
Không bao gồm khu vực bếp
7.15
Máy nước nóng NLMT
Không bao gồm
Không bao gồm
Đại Thành, Hướng Dương 1801
7.16
Hệ thống ống máy lạnh
Không bao gồm
Không bao gồm
Ống Thái Lan 6 gem1 HP
Khối lượng 30 m
8
Hạng mục khác
8.1
Thạch cao trang trí
(Khung, tấm Vĩnh Tường)
Khối lượng 100 m2
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại TK 3100
Khối lượng theo thiết kế
Chủng loại UV 4000
8.2
Giấy gián tường hàn quốc
Chưa bao gồm
Khối lượng 30 m2
Khối lượng 60 m2
8.3
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang,
lỗ thông tầng
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Polycabonat
NISSAN(2.1 x 5.8)
Sắt hộp 20x 20 x1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 8 ly
Sắt hộp 25x 25×1.0 mm
Tấm lợp Kính cường lực 10 ly
8.4
Lan can ban công
Lan can sắt hộp 14 x 14 x1.0 mm
Lan can sắt hộp 20×201.0 mm
Lan can Kính cường lực 8 ly
Trụ Inox
8.5
Tay vịn ban công
Tay vịn sắt hộp 50 x 50
Tay vịn sắt hộp 30x 60
Tay vịn Inox
8.6
Ngói hoặc tole – Nếu có
Ngói Đồng Tâm –  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm –  Tole lạnh
Ngói Đồng Tâm –  Tole chống nóng
8.7
Cửa cổng
Không bao gồm
Không bao gồm
Cửa sắt sơn dầu
Đơn giá 1,100,000 VNĐ/m2
9
Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn Thiện trọn gói – Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công – Vật Tư
 
 
Máy nước nóng trực tiếp
Vật liệu hoàn thành các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo
Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
Tủ kệ bếp, tủ âm tường
Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói,…)
Các thiết bị nội thất(Giường, tủ, kệ, quầy bar,…)
Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm(Sơn giả đá, sơn gỗ)
Sân vườn, tiểu cảnh
Các hạng mục khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm,bồn tắm kính, kệ lavabo,..)
•   Toàn bộ các mẫu vật tư hoàn thiện tại Công trình sẽ do Chủ đầu tư chọn lựa trước khi nhập về Công trình.
•   Với các Vật tư nằm ngoài Bảng phân tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty đẻ biết giá chính xác.
•   CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo giá về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu.
•   Để không phát sinh, CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn gía chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá hấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.
Trân trọng cám ơn!
Giám Đốc
Ngô Đoàn Vi Kha
•   Đơn giá trên áp dụng với công trình có diện tích xây dựng > 250 m2 và có 1 mặt tiền.
ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA
STTHạng Mục Thi CôngĐơn Giá Vật TưĐơn Giá Nhân Công
IPHẦN SƠN NƯỚC + SƠN DẦU
1Trét bột11.000đ/m215.000đ/m2
2Lăn sơn trong nhà13.000đ/m218.000đ/m2
3Lăn sơn ngoài trời17.000đ/m220.000đ/m2
5Sơn dầu35.000đ/m245.000đ/m2
IILÁT GẠCH
1Đục nền cũ45.000 – 55000đ/m2
2Cán vữa trước khi lát gạch40.000 – 45.000đ/m2 35.000 – 40.000đ/m2
3Lát gạch nền95.000 – 250.000đ/m255.000 – 75.000đ/m2
4Ốp len tường25.000 – 35.000đ/m215.000đ/m2
5Ốp gạch vào tường95.000 – 250.000đ/m265.000-85.000đ/m2
IIIXÂY TÔ
1Đào móng155.000đ/m3
2Đổ bêtông1.250.000đ/m3185.000đ/m3
3Nâng nền125.00 – 145.000đ/m375.000 – 95.000đ/m3
4Xây tường gạch ống 8 x 18110.000-125.000đ/m252.000-68.000đ/m2
5Xây tường gạch đinh 8 x 18130.000-145.000đ/m375.000-95.000đ/m3
6Tô tường 2 mặt25.000đ/m235.000 – 45.000đ/m2
IVĐÓNG TRẦN THẠCH CAO
1Đóng trần thạch cao chìm95.000đ/m235.000đ/m2
2Đóng trần thạch cao nổi110.000đ/m230.000-35.000đ/m2
3Đóng trần nhựa65.000đ/235.000đ/m2
VCHỐNG THẤM
1Xử lý nứt sàn bê tông bằng phương pháp bơm keo EPOXY hai thành phần, có độ nhớt thấp (Sikadur 752L, Pentens E 500)225.000đ/m220.000 – 35.000/m2
2Chống thấm bằng vật liệu  hai thành phần, gốc xi măng polymer hoặc gốc nước + lưới sợi thủy tinh135.000đ/m220.000 – 35.000/m2
3Chất chống thấm tạo màng 2 thành phần gốc xi măng hoặc màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm160.000đ/m220.000 – 35.000/m2
4Xử lý rò rỉ nước tầng hầm, hồ xử lý nước thải150.000đ/m225.000 – 45.000/m2
5Sơn phủ sàn EPOXY 1029 tự san phẳng, độ dày 3mm. Sản phẩm sử dụng Epoxy Rainbow xuất xứ Đài Loan490.000đ/m220.000 – 35.000/m2
6Sơn phủ sàn EPOXY 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Sản phẩm sử dụng Epoxy ChoKwang (xuất xứ Hàn Quốc) hoặc Epoxy Rainbow xuất xứ Đài Loan165.000đ/m220.000 – 35.000/m2
7Chống dột mái tôn bằng vật liệu SL 45060.000đ/m220.000 – 35.000/m2
8Bê tông màu trang trí450.000đ/m235.000 – 55.000/m2

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo nhằm mô tả khái quát chi phí. Để có giá chính xác và chi tiết nhất Quí khách vui lòng liên hệ: 0933.048.988 hoặc gửi mail cho chúng [email protected]

Trân trọng!!!

                  THIÊN ÂN PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ THI CÔNG

             PHẨN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

I. VẬT TƯ SỬ DỤNG

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình, Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt 50 triệu đồng nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm.

  1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
  2. Xi măng HOLCIM – HÀ TIÊN

                          (HOLCIM cho công tác bê tông – HÀ TIÊN cho công tác xây tô).

                          (Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi măng  = 10 thúng cát)

  1. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG

                      ( Thương hiệu Tâm Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm ) – ( kích thước chuẩn 8x8x18)

  1. Đá BÌNH ĐIỀN

Đá 10mm x 20mm cho công tác lăm le móng

  1. Cát VÀNG

                      ( Cát rửa hạt lớn đổ bê tông – Cát mi xây tô)

  1. BÊ TÔNG trộn máy tại công trình hoặc bê tông tươi – thương phẫm (tùy quy mô công trình ).

                      ( Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 1xi – 4 cát – 6 đá, thùng sơn 181).

  1. Ống nước BÌNH MINH

                       ( Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực > PN5)

                       (Đường kính ống theo bảng vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa.)

  1. Dây điện CADIVI

                       ( Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã Hiệu CV, tiết diên dây theo bản vẽ thiết kế)

  1. Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại: SINO.
  2. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA.
  3. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm – Tường: SINO.
  4. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE – SIKALATEX
  5. Ngói THÁI LAN, Tole lạnh
  6. Thiết bị phụ vụ công tác thi công: Máy Laser, Toàn Đạt, Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại,…

II. MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẨN THÔ THEO TIÊU CHUẨN

     Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:                                                

  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu điều kiện mặt bằng cho phép ).
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vi tim, móng
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.
  4. Đập, cắt đầu cọc BTCT ( đối với các công trình phải sử dụng cọc cừ gia cố móng).
  5. Đổ bê tông đá 4×6 Mac100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
  6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
  7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.
  8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm

                                                                                   ( Vách hầm chỉ cao hơn code vỉa hè + 300mm)

  1. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái
  2. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bặc bằng gạch thẻ.
  3. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.
  4. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đống thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.
  5. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
  6. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
  7. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.
  8. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm ( không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).
  9. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tưởng tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh ( Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
  10. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế – nếu có và phòng vệ sinh.

( Chủ đầu tư cung cấp gạch, đá, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)

  1. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

( Không bao gồm sơn gai, sơm gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kĩ thuật – không sơn lót với khu vực trong nhà. Kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước)

  1. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh.

( Lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng)

  1. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng.

III. BIỆN PHÁP THI CÔNG – TIẾN ĐỘ THI CÔNG SƠ BỘ

  1. Thời gian thi công.
  • Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự phố có tổng diện tích sàn 200-400 m2, thời gian thi công hoàn thiện công trình từ 3.5 tháng đến không quá 5 tháng tùy thuộc điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 08-12 ngày, phần sàn từ 07-10 ngày/ sàn
  • Với công trình có quy mô lớn hoặc dạng công trình biệt thự, văn phòng. Tiến độ thi công sẽ do hai bên thống nhất, thỏa thuận ( phụ thuộc nhiều vào tiến độ thi công hoàn thiện của Chủ Đầu Tư).
  1. Ví dụ điển hình biện pháp thi công, tiến độ thi công sơ bộ áp dụng sơ bộ cho công trình có quy mô từ 200-400 m2
  2. Công tác chuẩn bị – trắc đạc ( thực hiện trong thời gian 2-4 ngày )
  • Vận chuyển thiết bị thi công, vệ sinh mặt và dựng lán trại. Tổ chức bao che bằng cổng rào nếu điều kiện mặt bằng cho phép.
  • Định vị tim móng, đo đạc, kiểm tra diên tích đất so với Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất và bản vẽ Xin Phép.
  • Xác định Code nền tầng trệt so với mặt đường.
  • Lặp biên bản bàn giao mặt bằng, xác định ngày khởi công.

Lưu ý trong cong tác chuẩn bị – trắc đạc:

  • Với các công trình năm giữ khu dất trống hoặc không xác định rõ ranh lộ giới thì CĐT phải nhờ cơ quan chức năng nhà nước hoặc CĐT dự án xác định và bàn giao mốc xây dựng.
  • Chụp hình hiện trạng công trình , chụp hình hiện trạng các công trình lân cận để tránh các vấn đề rủi ro, pháp lý từ phía chính quyền và các công trình lân cận sau này.
  • Nếu quy mô hiện trạng công trình lớn hơn trong Chủ Quyến và giấy phép thì tạm ngưng thi công và làm việc lại với các cơ quan chức năng kiệm tra lại giấy phép xây dựng (không nên tự ý xây)
  1. Công tác đào đất, bê tông lót, thi công móng, đà kiềng, cổ cột, sàn tầng trệt ( thực hiện trong thời gian 08-12 ngày)
  • Đào đất bằng thủ công hoặc cơ giới.
  • Đổ bê tông lót móng đá 4×6, Mác 100.
  • Lắp đặt ván khuôn móng.
  • Gia công lắp dựng cốt thép.
  • Nghiệm thu công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép.
  • Đổ bê tông móng.
  • Lặp biên bản nghiệm thu phần móng.

Lưu ý trong công tác móng:

  • Đối với nhà có nhiều công trình lân cận thì móng băng được thi công theo từng móng.
  • Kiểm tra định vị tim cổ cột chính xác trước khi đổ bê tông, tránh hiện trạng lệch tim cột sau khi lên khung BTCT.
  1. Công tác lắp dựng cofa, cốt thép, thi công bê tông các cốt, dầm, sàn ( thực hiện trong thời gian 07-10 ngày /1 sàn).
  • Lắp dựng cofa, cốt thép, đổ bê tông cột.
  • Kiểm tra và nghiệm thu cột và tường bao.
  • Lắp dựng cofa dầm, sau đó lắp dựng cofa sàn.
  • Gia công, lắp dựng cốt thép.
  • Nghiệm thu công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép.
  • Đổ bê tông dầm, sàn.
  • Lặp biên bản nghiệm thu phần sàn.

Lưu ý trong công tác thi công cột, sàn các tầng lầu:

  • Khi đổ bê tông cột, sàn cần lưu ý chừa cm cạnh bên ngoài để tô 2 vách song.
  • Khi đổ bê tông cột, dầm sàn cần lưu ý thép chờ theo thiết kế ( thép chờ dầm, sàn cầu thang, dầm thang máy, chờ râu thép xây tường…).
  • Kiểm tra kích thước, vị trí dầm, sàn: tránh hiện tượng sàn bị méo sai lệch so với thiết kế.
  • Kiểm tra các vị trí chuẩn bị cho công tác khác như bồn hoa, lam, sê no, mâng tường lồi mái…
  • Nếu tháo cây chống cofa sau ít nhất 10 ngày ( dù có sử dụng phụ gia đông kết nhanh)
  • Kiểm tra hệ thống ống điện, ống nước chờ phụ vụ cho công tác Điện – Nước (M&E).
  1. Công tác xây ( thực hiện trong thời gian 10-15 ngày)
  • Sau khi tháo dàn giáo cofa khu vực nào thì xây khu vực đó
  • Lắp dựng khung cửa trong quá trình xây – nếu có
  • Lắp đặt hệ thống ống dây điện, ống nước, ống máy lạnh, hộp điện…

Lưu ý trong công tác xây:

  • Kiểm tra kích thước cửa – trong trường hợp đơn vị thi công gắn khung bao cửa
  • Kiểm tra tường 100-200 theo bản vẽ thiết kế
  • Kiểm tra hệ thống ống dây điện trên tường ( đèn rọi tranh, máy lạnh, công tắc…).
  1. Công tác tô trát công trình ( thực hiện trong thời gian 10-15 ngày)
  • Sau khi hoàn thành công tác xây sẽ tiến hành công tác tô.
  • Tô trần trước, sau đó tô tường trong nhà, vách song và thường tô mặt tiền cuối cùng.
  • Hộp gaint điện, nước sẽ xây tô sau khi lắp đặt và kiểm tra hệ thống điện, nước.
  1. Công tác hoàn thiện công trình ( thực hiện trong thời gian 20-30 ngày)
  • Sau khi xây tô trong nhà sẽ tiền hành công tác rút dây điện.
  • Bả matic toàn bộ công trình
  • Chống thấm vệ sinh, ban công, sân thượng, mái.
  • Lắp đặt bồn nước, máy bơm, thử nước, xây tô hoàn thiên hộp gain.
  • Ốp gạch tường WC, lát gạch nền các tầng lầu.
  • Sơn nước lớp 1 toàn bộ công trình
  • Thi công đá Granit cầu thang, ngạch cửa, mặt tiền, bậc cấp và mặt bếp.
  • Lắp đặt cửa, lan can cầu thang, tay vịn.
  • Lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm, internet…
  • Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lavabo, bàn cầu, gương, phụ kiện…
  • Sơn nước lớp 2, dặm vá sơn nước công trình.
  • Vệ sinh, bàn giao công trình.

Trân trọng!

                                                                                       CTY CP TK-XD-TM THIÊN ÂN

                                                                                                        Giám Đốc

 

                                                                                          NGÔ ĐOÀN VI KHA

MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ & NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN THEO TIÊU CHUẨN

Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau

 I Phần thô (Bao gồm Nhân công + vật tư)

  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu điều kiện mặt bẳng cho phép)
  2. vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ
  4. đập, cắt đầu cọc BTCT ( đối với các công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng)
  5. Đổ bê tông đá 4×6 mac100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng
  6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng
  7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắm hầm phân, hố ga. (Hầm phân sẽ thi công treo cố định vào hệ thống dầm, đà kiềng…tránh hiện tượng sụt lún sau này)
  8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm ( Vách hầm chỉ cao hơn code vỉa hè + 300mm)
  9. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng, mái
  10. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây mặt bậc bằng gạch thẻ ( không tô mặt bậc cầu thang)
  11. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình
  12. Tô các vách ( không tô trần và các vị trí ốp đá granit…)
  13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền
  14. cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh
  15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công
  16. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm, ống nước nóng – nếu có (không cung cấp ống nước, ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm, khoan cắt lổ bê tông ống nước bằng máy khoan lõi chuyên dụng. (không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy)
  17. Thi công lợp ngói mái, Tole mái ( nếu có)
  18. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.

II PHẦN NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN ( CHỈ BAO GỒM NHÂN CÔNG)

  1. xay-dung-Thien-An-phan-nhan-cong-hoan-thienNhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và vệ sinh. ( không lát gạch sàn mái). ( chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
  2. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế – nếu có và phòng vệ sinh. ( chủ đầu tư cung cấp gạch, đá, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp). ( khối lượng ốp lát trang trí mặt tiền không quá 10%)
  3. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà. Chủ đầu tư cung cấp sơn nước, cọ, rulo, giấy nhám…).( không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm và các loại sơn trang trí khác…). Thi ­công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kĩ thuật, kiểm tra độ ẩm vệ sinh bề mặt trước khi bả bột sơn nước)
  4. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh. ( lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng.
  5. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sang, ( lắp đặt ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn chiếu sang, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắp đặt các loại đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt)
  6. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao ( không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp)
  7. Bảo vệ công trình

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH

  1. Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3 m so với code vỉa hè tính 150% diện tích
  2. Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7 m so với code vỉa hè tính 170% diện tích
  3. Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2.0 m so với code vỉa hè tính 200% diện tích
  4. Tầng hầm có độ sâu lơn hơn 2.0 m so với code vỉa hè tính 250% diện tích
  5. Công trình thi công móng băng, móng cọc phần móng tính 20% diện tích tầng trệt
  6. Công trình thi công móng bè, phần móng tình 50% diện tích tầng trệt
  7. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích. ( trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, lầu 3,…sân thượng có mái che).
  8. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước sân sau tính 50% diện tích. ( sân thượng không mái che, sân phơi…)
  9. Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích
  10. Mái tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) – tính theo mặt nghiêng.
  11. Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích ( bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) – tính theo mặt nghiêng.
  12. Mái ngói BTCT tính 100% diện tích ( bao gồm hệ rito và ngói lợp) – tính theo mặt nghiêng.
  13. Sân trước và sân sau tính 70% diện tích ( trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn có thể xem xét lại hệ số tính).
  14. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích
  15. Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích > 8m2 tính 50% diện tích
  16. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.

BIỆN PHÁP & TIẾN ĐỘ THI CÔNG SƠ BỘ

I Thời Gian Thi Công

  • Với quy mô công trình nhà phố hoặc biệt thự có tổng diện tích sàn 200 – 400 m2, thời gian thi công hoàn thiện công trình từ 3.5 tháng đến không quá 5 tháng – tùy thuộc điều kiện thi công và biện pháp thi công. Phần móng từ 08-12 ngày, phần sàn từ 07-10 ngày/sàn.
  • Với công trình có quy mô lớn hơn hoặc dạng công trình biệt thự, văn phòng. Tiến độ thi công sẽ do hai bên thống nhất, thỏa thuận ( phụ thuộc nhiều vào tiến độ thi công hoàn thiện của Chủ Đầu Tư).
  • Trong trường hợp cần rút ngắn thời gian hơn so với thời gian cơ sở trên thì phải sử dụng phụ gia đông kết nhanh bê tông để rút ngắn thời gian tháo coffa.

II Ví Dụ Điểm Hình Cho Công Trình Có Quy Mô Từ 200-400m2

Công tác chuẩn bị trắc đạc ( thực hiện trong thời gian 2-4 ngày

  • Vận chuyển thiết bị thi công, vệ sinh mặt bằng và dựng lán trại. tổ chức bao che bằng cổng rào nếu điều kiện mặt bằng cho phép.
  • Định vị tim móng, đo đạcm kiểm tra diện tích đất so với Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng Đất và Bản Vẽ Xin Phép.
  • Xác định code nền tầng trệt so với mặt đường.
  • Lặp biên bản bàn giao mặt bằng, xác định ngày khởi công.

Lưu ý

  • Với các công trình nằm giữa khu đất trống hoặc không xác định rõ ranh lộ giới thì CĐT phải nhờ cơ quan chức năng nhà nước hoặc CĐT dự án xác định và bàn giao mốc xây dựng.
  • Chụp hình hiện trạng công trình, chụp hình hiện trạng các công trình lân cận để tránh các vấn đề rủi ro, pháp lí từ phía chính quyền và các công trình lân cận sau này.
  • Nếu quy mô hiện trạng công trình lớn hơn trong Chủ Quyền và giấy phép thì tạm ngưng thi công và làm việc lại với các cơ quan chứ năng kiểm tra lại giấy phép xây dựng ( không nên tự ý xây)

Công tác đào đất, bê tông lót, thi công móng, đà kiềng, cổ cột sàn tầng trệt (thực hiện trong thời gian 08-12 ngày)

  • Đào đất bằng thủ công hoặc cơ giới
  • Đổ bê tông lót móng đá 4×6, mác 100
  • Lắp dựng ván khuôn móng
  • Gia công lắp dựng cốt thép
  • Nghiệm thu công tác lắp dựng ván khuôn, cốt thép.
  • Để bê tông móng
  • Lập biên bản nghiệm thu phần móng

Lưu ý

  • Đối với nhà có nhiều công trình lân cận thì móng bang được thi công theo từng móng
  • Kiểm tra định vị tim cổ cột chính xác trước khi đổ bê tông, tránh hiện trang lệch tim cột sau khi lên khung BTCT
  • Kiểm tra thật kỹ địa chất móng sau khi đào trong công tác móng bang, nếu cần thiết có thể đào thêm đến lớp đất tốt
  • Kiểm tra và phối hợp thật kỹ giữa bên thi công và nhà cung cấp khi thi công hố thang máy.

Công tác lắp dựng cofa, cột thép, thi công bê tông các cột, dầm, sàn ( thực hiện trong thời gian 07-10 ngày/ 1 sàn)

  • Lắp dựng cofa, cột thép, đổ bê tông cột
  • Kiểm tra và nghiệm thu cột và tường bao
  • Lắp dựng cofa dầm, sau đó lắp dựng ván khuôn, cốt thép
  • Đổ bê tông dầm, sàn
  • Lập biên bản nghiệm thu sàn

Lưu ý

  • Khi đổ bê tông cột, sàn cần lưu ý chừ 2cm cạnh bên ngoài để tô 2 vách song
  • Khi đổ bê tông cột, dầm sàn cần lưu ý thép chờ theo thiết kế ( thép chờ dầm, sàn cầu thang, chờ râu thép xây tường…)
  • Kiểm tra kích thước, vị trí dầm, sàn; tránh hiện tượng sàn bị méo sai lệch so với thiết kế
  • Kiểm tra các vị trí chuẩn bị cho công tác khác như bồn hoa, lam, sê nô, mảng tường lồi, mái…
  • Nên tháo cây chống cofa sau ít nhất 10 ngày ( dù có sử dụng phụ gia đông kết nhanh)
  • Kiểm tra hệ thống ống điện, ống nước chờ phục vụ cho công tác Điện – Nước (M&E)
  • Nên xây tường bao trước khi đổ bê tông
  • Đổ cầu thang chung với đổ dầm, sàn.

Công tác xây ( thực hiện trong thời gian 10-15 ngày)

bao-gia-xay-dung-cong-trinh-xay-dung-Thien-An

  • Sau khi tháo giàn giáo cofa khu vực nào thì xây khu vực đó
  • Lắp dựng khung cửa trong quá trình xây – nếu có
  • Lắp đặt hệ thống ống dây điện, ống nước, ống máy lạnh, hộp đèn…

Lưu ý

  • Kiểm tra kích thước cửa – trong trường hợp đơn vị thi công gắn khung bao cửa
  • Kiểm tra tường 100 – 200 theo bản vẽ thiết kế
  • Kiểm tra hệ thống ống dây điện trên tường (đèn rọi tranh, máy lạnh, công tác…)
  • Chân tường khu vực vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nên xây gạch đinh.

Công tác tô trát công trình

( thực hiện trong thời gian 10-15 ngày)

  • Sau khi hoàn thành công tác xây sẽ tiến hành công tác tô
  • Tô trần trước, sau đó tô tường trong nhà, vách song và thường tô mặt tiền cuối cùng
  • Hộp gaint điện, nước sẽ xây tô sau khi lắp đặt và kiểm tra hệ thống điện, nước.
  • Yêu cầu gém trước khi tô và kiểm tra bằng máy lazer ke góc sau khi tô xong.

Công tác hoàn thiện công trình

( thực hiện trong thời gian 20-30 ngày)

  • Sau khi xây tô trong nhà sẽ tiến hành công tác rút dây điện
  • Bả mactic toàn bổ công trình
  • Chống thấm vệ sinh, ban công, sân thượng, mái.
  • Lắp đặt bồn nước, máy bơm, thử nước, xây tô hoàn thiện hộp gain
  • ốp gạch tường WC, lát gạch nền các tầng lầu
  • sơn nước lớp 1 toàn bộ công trình
  • thi công đá granit cầu thang, ngạch cửa, mặt tiền, bậc cấp và mặt bếp
  • lắp đặt cửa, lan can cầu thang tay vịn
  • lắp đèn, công tắc, ổ cắm, internet…
  • lắp thiết bị vê sinh, lavabo, bàn cầu, gương, phụ kiện…
  • sơn nước lớp 2, dằm vá sớn nước công trình
  • vệ sinh, bàn giao công trình.

HÌNH ẢNH VÀ CÁCH NHẬN BIẾT

VẬT TƯ SỬ DỤNG CHÍNH TRONG CÔNG TRÌNH

e  c  f

c   a   d

2.1   9  g

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG – THƯƠNG MẠI THIÊN ÂN

Trụ sở chính: 123 Ngô Tất Tố, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Mã số thuế : 0310057260.
Điện thoại : 083.516.7512 – 082.205.5188
Fax: 083.516.7512
Email : [email protected]
Website : xaydungthienan.com.vn

Copyright @2017 by Xây Dựng Thiên Ân

Scroll to Top